คาร์บูเรเตอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คาร์บูเรเตอร์ nghĩa là bộ chế hoà khí.
Nghĩa của คาร์บูเรเตอร์
Danh từ
- Bộ chế hoà khí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carburetor.
Câu hỏi thường gặp
คาร์บูเรเตอร์ nghĩa là gì?
คาร์บูเรเตอร์ (danh từ) nghĩa là bộ chế hoà khí.
คาร์บูเรเตอร์ đọc thế nào?
คาร์บูเรเตอร์ đọc là kaa-buu-ree-dtə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-bu-re-toe; 4 âm tiết: kaa (thanh trung), buu (thanh trung), ree (thanh trung), dtə̂ə (thanh xuống).