TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

คืน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kʉʉnRTGS khuen /kʰɯːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คืนkʉʉnthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: คืน Danh từ hoá: การคืน (thêm การ/ความ phía trước)

คืน nghĩa là đêm, tối, trả, trả lại.

Nghĩa của คืน

Danh từ

  1. Đêm, tối, ban đêm, khuya.

Động từ

  1. Trả, trả lại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với คืน

Đồng nghĩa

Từ ghép có คืน

Câu ví dụ với คืน

  • สุนัขเห่าทั้งคืน Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10277381

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ night
  • Động từ to be or cause to be back: to return; to give back, to send back; to bring back, to take back, to restore; to come back, to go back
  • Phó từ back

Câu hỏi thường gặp

คืน nghĩa là gì?

คืน (danh từ, động từ) nghĩa là đêm, tối, trả, trả lại.

คืน đọc thế nào?

คืน đọc là kʉʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khuen; 1 âm tiết: kʉʉn (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.