เครื่องขุด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องขุด nghĩa là người xới đất, máy đào, máy xúc.
Nghĩa của เครื่องขุด
Danh từ
- Người xới đất.
- Máy đào, máy xúc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ excavator (vehicle)
Câu hỏi thường gặp
เครื่องขุด nghĩa là gì?
เครื่องขุด (danh từ) nghĩa là người xới đất, máy đào, máy xúc.
เครื่องขุด đọc thế nào?
เครื่องขุด đọc là krʉ̂ʉang-kùt (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-khut; 2 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), kùt (thanh thấp).