คูหา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คูหา nghĩa là hang, động.
Nghĩa của คูหา
Danh từ
- Hang, động.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với คูหา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cave; cavern; grotto; (ซุ้ม~) open chamber or aperture on a stupa, pagoda, or the like, for housing religious images; room or chamber (in an apartment, terraced house, or similar building); booth
Câu hỏi thường gặp
คูหา nghĩa là gì?
คูหา (danh từ) nghĩa là hang, động.
คูหา đọc thế nào?
คูหา đọc là kuu-hǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS khu-ha; 2 âm tiết: kuu (thanh trung), hǎa (thanh lên).