kwâm-bàatRTGS khwam-bat/kʰwam˥˩.baːt̚˨˩/giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คฺว่ำkwâmthanh xuốngphụ âm thấpบาดbàatthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การคว่ำบาตร (thêm การ/ความ phía trước)
คว่ำบาตร nghĩa là tẩy chay.
Nghĩa của คว่ำบาตร
Động từ
Tẩy chay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Động từ to boycott
Câu hỏi thường gặp
คว่ำบาตร nghĩa là gì?
คว่ำบาตร (động từ) nghĩa là tẩy chay.
คว่ำบาตร đọc thế nào?
คว่ำบาตร đọc là kwâm-bàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-bat; 2 âm tiết: kwâm (thanh xuống), bàat (thanh thấp).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.