คั่ง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kângRTGS khang
/kʰaŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
คั่งkângthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การคั่ง, ความคั่ง (thêm การ/ความ phía trước)
คั่ง nghĩa là đông.
Nghĩa của คั่ง
Tính từ
- Đông.
Từ ghép có คั่ง
- มั่งคั่ง — Giàu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to jam; to congest; to crowd
- Tính từ jammed, congested, crowded
Câu hỏi thường gặp
คั่ง nghĩa là gì?
คั่ง (tính từ) nghĩa là đông.
คั่ง đọc thế nào?
คั่ง đọc là kâng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khang; 1 âm tiết: kâng (thanh xuống).