คายกคณะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คายกคณะ nghĩa là dàn hợp xướng, hợp xướng.
Nghĩa của คายกคณะ
Danh từ
trang trọng- Dàn hợp xướng, hợp xướng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với คายกคณะ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ choir; chorus
Câu hỏi thường gặp
คายกคณะ nghĩa là gì?
คายกคณะ (danh từ) nghĩa là dàn hợp xướng, hợp xướng.
คายกคณะ đọc thế nào?
คายกคณะ đọc là kaa-yá-gà-ká-ná (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-ya-ka-kha-na; 5 âm tiết: kaa (thanh trung), yá (thanh cao), gà (thanh thấp), ká (thanh cao), ná (thanh cao).