ความเสี่ยง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความเสี่ยง nghĩa là rủi ro, nguy cơ.
Nghĩa của ความเสี่ยง
Danh từ
- Rủi ro, nguy cơ.
Câu ví dụ với ความเสี่ยง
- ในการทำเช่นนั้น คุณต้องยอมรับความเสี่ยง để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878392
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of เสี่ยง (sìiang): risk; chance
Câu hỏi thường gặp
ความเสี่ยง nghĩa là gì?
ความเสี่ยง (danh từ) nghĩa là rủi ro, nguy cơ.
ความเสี่ยง đọc thế nào?
ความเสี่ยง đọc là kwaam-sìiang (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-siang; 2 âm tiết: kwaam (thanh trung), sìiang (thanh thấp).