คูเวตซิตี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คูเวตซิตี nghĩa là cô-oét xi-ty.
Nghĩa của คูเวตซิตี
Danh từ riêng
- Cô-oét Xi-ty.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Kuwait City (the capital city of Kuwait)
Câu hỏi thường gặp
คูเวตซิตี nghĩa là gì?
คูเวตซิตี (danh từ riêng) nghĩa là cô-oét xi-ty.
คูเวตซิตี đọc thế nào?
คูเวตซิตี đọc là kuu-wèet-sí-dtîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS khu-wet-si-ti; 4 âm tiết: kuu (thanh trung), wèet (thanh thấp), sí (thanh cao), dtîi (thanh xuống).