คัน
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kanRTGS khan
/kʰan˧/ giọng máy của trình duyệt
คันkanthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การคัน (thêm การ/ความ phía trước)
คัน nghĩa là que, cần, ngứa.
Nghĩa của คัน
Danh từ
- Que, cần, gậy.
Động từ
- Ngứa.
Từ ghép có คัน
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rod; handle
- Lượng từ Classifier for long articles, such as umbrella, vehicle, spoon, fork, etc. ⇒ all nouns using this classifier; Classifier for vehicles other than carts. ⇒ all nouns using this classifier
- Danh từ dike; ridge
- Động từ to itch
Câu hỏi thường gặp
คัน nghĩa là gì?
คัน (danh từ, động từ) nghĩa là que, cần, ngứa.
คัน đọc thế nào?
คัน đọc là kan (phiên âm có dấu thanh), RTGS khan; 1 âm tiết: kan (thanh trung).