เครื่องซักผ้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องซักผ้า nghĩa là máy giặt.
Nghĩa của เครื่องซักผ้า
Danh từ
- Máy giặt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ washing machine.
Câu hỏi thường gặp
เครื่องซักผ้า nghĩa là gì?
เครื่องซักผ้า (danh từ) nghĩa là máy giặt.
เครื่องซักผ้า đọc thế nào?
เครื่องซักผ้า đọc là krʉ̂ʉang-sák-pâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-sak-pha; 3 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), sák (thanh cao), pâa (thanh xuống).