เคนทักกี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เคนทักกี nghĩa là ken-tắc-ki, ken-tấc-ki.
Nghĩa của เคนทักกี
Danh từ riêng
- Ken-tắc-ki, ken-tấc-ki.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Kentucky (a state of the United States); Kentucky, Kentucky River (a tributary of the Ohio River in Kentucky, United States)
Câu hỏi thường gặp
เคนทักกี nghĩa là gì?
เคนทักกี (danh từ riêng) nghĩa là ken-tắc-ki, ken-tấc-ki.
เคนทักกี đọc thế nào?
เคนทักกี đọc là ken-ták-gîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS khen-thak-ki; 3 âm tiết: ken (thanh trung), ták (thanh cao), gîi (thanh xuống).