คะตะคะนะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คะตะคะนะ nghĩa là chữ cứng.
Nghĩa của คะตะคะนะ
Danh từ
- Chữ cứng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ katakana
Câu hỏi thường gặp
คะตะคะนะ nghĩa là gì?
คะตะคะนะ (danh từ) nghĩa là chữ cứng.
คะตะคะนะ đọc thế nào?
คะตะคะนะ đọc là ká-dtà-ká-ná (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-ta-kha-na; 4 âm tiết: ká (thanh cao), dtà (thanh thấp), ká (thanh cao), ná (thanh cao).