ความเป็นแม่เหล็ก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความเป็นแม่เหล็ก nghĩa là từ tính, tính từ.
Nghĩa của ความเป็นแม่เหล็ก
Danh từ
- Từ tính, tính từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magnetism
Câu hỏi thường gặp
ความเป็นแม่เหล็ก nghĩa là gì?
ความเป็นแม่เหล็ก (danh từ) nghĩa là từ tính, tính từ.
ความเป็นแม่เหล็ก đọc thế nào?
ความเป็นแม่เหล็ก đọc là kwaam-bpen-mɛ̂ɛ-lèk (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-pen-mae-lek; 4 âm tiết: kwaam (thanh trung), bpen (thanh trung), mɛ̂ɛ (thanh xuống), lèk (thanh thấp).