TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เครื่อง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
krʉ̂ʉangRTGS khrueang /kʰrɯa̯ŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เคฺรื่องkrʉ̂ʉangthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เครื่อง nghĩa là dụng cụ, đồ dùng.

Nghĩa của เครื่อง

Danh từ

  1. Dụng cụ.
  2. Đồ dùng.
  3. Thiết bị.
  4. Máy, máy móc.

Từ ghép có เครื่อง

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thing; article; matter; material; part; component; constituent; element; ingredient; instrument; implement; tool; device; means; machine; engine; food; ornament, adornment, accessory; garment, attire, array
  • Lượng từ Classifier for machines, engines, or the like. ⇒ all nouns using this classifier
  • Danh từ airplane; aircraft

Câu hỏi thường gặp

เครื่อง nghĩa là gì?

เครื่อง (danh từ) nghĩa là dụng cụ, đồ dùng.

เครื่อง đọc thế nào?

เครื่อง đọc là krʉ̂ʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang; 1 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.