เครา
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kraoRTGS khrao
/kʰraw˧/ giọng máy của trình duyệt
เคฺราkraothanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครา nghĩa là râu.
Nghĩa của เครา
Danh từ
- Râu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beard.
Câu hỏi thường gặp
เครา nghĩa là gì?
เครา (danh từ) nghĩa là râu.
เครา đọc thế nào?
เครา đọc là krao (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrao; 1 âm tiết: krao (thanh trung).