TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

คิดถึง

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kít-tʉ̌ngRTGS khit-thueng /kʰit̚˦˥.tʰɯŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คิดkítthanh caophụ âm thấpถึงtʉ̌ngthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การคิดถึง (thêm การ/ความ phía trước)

คิดถึง nghĩa là nhớ.

Nghĩa của คิดถึง

Động từ

  1. Nhớ.

Câu ví dụ với คิดถึง

  • ฉันคิดถึงคุณ Tôi nhớ bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287160
  • เราคิดถึงทอม Chúng tôi nhớ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679067
  • ฉันคิดถึงบ้าน Tôi nhớ nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717337

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to miss; to long for

Câu hỏi thường gặp

คิดถึง nghĩa là gì?

คิดถึง (động từ) nghĩa là nhớ.

คิดถึง đọc thế nào?

คิดถึง đọc là kít-tʉ̌ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khit-thueng; 2 âm tiết: kít (thanh cao), tʉ̌ng (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.