เครื่องบันทึกเทป
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องบันทึกเทป nghĩa là máy ghi âm, máy ghi tiếng.
Nghĩa của เครื่องบันทึกเทป
Danh từ
- Máy ghi âm, máy ghi tiếng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tape recorder
Câu hỏi thường gặp
เครื่องบันทึกเทป nghĩa là gì?
เครื่องบันทึกเทป (danh từ) nghĩa là máy ghi âm, máy ghi tiếng.
เครื่องบันทึกเทป đọc thế nào?
เครื่องบันทึกเทป đọc là krʉ̂ʉang-ban-tʉ́k-téep (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-ban-thuek-thep; 4 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), ban (thanh trung), tʉ́k (thanh cao), téep (thanh cao).