คูปอง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คูปอง nghĩa là phiếu lãi, lãi suất trái phiếu.
Nghĩa của คูปอง
Danh từ
- Phiếu lãi, lãi suất trái phiếu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coupon
Câu hỏi thường gặp
คูปอง nghĩa là gì?
คูปอง (danh từ) nghĩa là phiếu lãi, lãi suất trái phiếu.
คูปอง đọc thế nào?
คูปอง đọc là kuu-bpɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khu-pong; 2 âm tiết: kuu (thanh trung), bpɔɔng (thanh trung).