คูเมือง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คูเมือง nghĩa là hào, hố.
Nghĩa của คูเมือง
Danh từ
- Hào, hố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moat.
Câu hỏi thường gặp
คูเมือง nghĩa là gì?
คูเมือง (danh từ) nghĩa là hào, hố.
คูเมือง đọc thế nào?
คูเมือง đọc là kuu-mʉʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS khu-mueang; 2 âm tiết: kuu (thanh trung), mʉʉang (thanh trung).