เครื่องดนตรี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องดนตรี nghĩa là nhạc cụ, nhạc khí.
Nghĩa của เครื่องดนตรี
Danh từ
- Nhạc cụ.
- Nhạc khí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ musical instrument
Câu hỏi thường gặp
เครื่องดนตรี nghĩa là gì?
เครื่องดนตรี (danh từ) nghĩa là nhạc cụ, nhạc khí.
เครื่องดนตรี đọc thế nào?
เครื่องดนตรี đọc là krʉ̂ʉang-don-dtrii (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-don-tri; 3 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), don (thanh trung), dtrii (thanh trung).