เคนยา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เคนยา nghĩa là kê-ni-a.
Nghĩa của เคนยา
Danh từ riêng
- Kê-ni-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Kenya (a country in East Africa)
Câu hỏi thường gặp
เคนยา nghĩa là gì?
เคนยา (danh từ riêng) nghĩa là kê-ni-a.
เคนยา đọc thế nào?
เคนยา đọc là ken-yâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS khen-ya; 2 âm tiết: ken (thanh trung), yâa (thanh xuống).