คาวบอย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คาวบอย nghĩa là cao bồi.
Nghĩa của คาวบอย
Danh từ
- Cao bồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cowboy
Câu hỏi thường gặp
คาวบอย nghĩa là gì?
คาวบอย (danh từ) nghĩa là cao bồi.
คาวบอย đọc thế nào?
คาวบอย đọc là kaao-bɔɔi (phiên âm có dấu thanh), RTGS khao-boi; 2 âm tiết: kaao (thanh trung), bɔɔi (thanh trung).