เครน
kreenRTGS khren
/kʰreːn˧/ giọng máy của trình duyệt
เคฺรนkreenthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครน nghĩa là cần cẩu.
Nghĩa của เครน
Danh từ
- Cần cẩu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เครน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crane (machinery)
Câu hỏi thường gặp
เครน nghĩa là gì?
เครน (danh từ) nghĩa là cần cẩu.
เครน đọc thế nào?
เครน đọc là kreen (phiên âm có dấu thanh), RTGS khren; 1 âm tiết: kreen (thanh trung).