คิว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คิว nghĩa là bộ khối, foot khối, xếp nối đuôi.
Nghĩa của คิว
Danh từ
khẩu ngữ- Bộ khối, foot khối.
Danh từ
- Xếp nối đuôi.
Danh từ
- Cu, quy, quờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cubic meter; cubic foot
- Danh từ queue (waiting line; data structure); position in a queue
- Danh từ cue, straight long stick for playing billiards and such.
- Danh từ The name of the Latin script letter Q/q.
Câu hỏi thường gặp
คิว nghĩa là gì?
คิว (danh từ) nghĩa là bộ khối, foot khối, xếp nối đuôi.
คิว đọc thế nào?
คิว đọc là kiu (phiên âm có dấu thanh), RTGS khio; 1 âm tiết: kiu (thanh trung).