ควีน
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kwiinRTGS khwin
/kʰwiːn˧/ giọng máy của trình duyệt
คฺวีนkwiinthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ควีน nghĩa là hậu, đam.
Nghĩa của ควีน
Danh từ
- Hậu.
- Đam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ queen (royal person); queen; queen
Câu hỏi thường gặp
ควีน nghĩa là gì?
ควีน (danh từ) nghĩa là hậu, đam.
ควีน đọc thế nào?
ควีน đọc là kwiin (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwin; 1 âm tiết: kwiin (thanh trung).