คุณ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คุณ nghĩa là đức, bà, cô.
Nghĩa của คุณ
Danh từ
- Đức.
- Bà, cô.
Từ ghép có คุณ
Câu ví dụ với คุณ
- คุณไปเที่ยวที่ไหนในออสเตรเลีย Bạn đã đi đâu ở Úc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784352
- คุณมีเพื่อนสนิทกี่คน? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878382
- คุณอยู่นานแค่ไหน? Bạn đã ở đây bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878396
- เกิดอะไรขึ้นกับคุณ? Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878689
- คุณกำลังมองอะไรอยู่? Bạn đang nhìn cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878768
- ฉันลืมเบอร์ของคุณ Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669082
- ฉันจะไม่ช่วยคุณ Tôi không giúp bạn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671204
- ขอบคุณสำหรับคำอธิบายของคุณ cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675811
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attribute; characteristic; property; benefit; interest; use; magic; black magic; black art; occult; supernatural power; excellence; goodness; morality; virtue; favour; kindness; a noble title given to an unmarried woman who has been conferred with the royal decoration of Chula Chom Klao (second class to fourth class); used as a title for or term of address to anyone out of respect
- Đại từ a second or third person pronoun, used out of respect
Câu hỏi thường gặp
คุณ nghĩa là gì?
คุณ (danh từ) nghĩa là đức, bà, cô.
คุณ đọc thế nào?
คุณ đọc là kun (phiên âm có dấu thanh), RTGS khun; 1 âm tiết: kun (thanh trung).