คับ
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kápRTGS khap
/kʰap̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
คับkápthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความคับ (thêm การ/ความ phía trước)
คับ nghĩa là chật.
Nghĩa của คับ
Tính từ
- Chật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ small; tight.
Câu hỏi thường gặp
คับ nghĩa là gì?
คับ (tính từ) nghĩa là chật.
คับ đọc thế nào?
คับ đọc là káp (phiên âm có dấu thanh), RTGS khap; 1 âm tiết: káp (thanh cao).