เครื่องบินทิ้งระเบิด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องบินทิ้งระเบิด nghĩa là máy bay ném bom, oanh tạc cơ.
Nghĩa của เครื่องบินทิ้งระเบิด
Danh từ
- Máy bay ném bom, oanh tạc cơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bomber (an aircraft that drops bombs).
Câu hỏi thường gặp
เครื่องบินทิ้งระเบิด nghĩa là gì?
เครื่องบินทิ้งระเบิด (danh từ) nghĩa là máy bay ném bom, oanh tạc cơ.
เครื่องบินทิ้งระเบิด đọc thế nào?
เครื่องบินทิ้งระเบิด đọc là krʉ̂ʉang-bin-tíng-rá-bə̀ət (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-bin-thing-ra-boet; 5 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), bin (thanh trung), tíng (thanh cao), rá (thanh cao), bə̀ət (thanh thấp).