คำพิพากษา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คำพิพากษา nghĩa là bản án, phán quyểt.
Nghĩa của คำพิพากษา
Danh từ
- Bản án.
- Phán quyểt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decision; judgment; ruling; sentence; verdict.
Câu hỏi thường gặp
คำพิพากษา nghĩa là gì?
คำพิพากษา (danh từ) nghĩa là bản án, phán quyểt.
คำพิพากษา đọc thế nào?
คำพิพากษา đọc là kam-pí-pâak-sǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS kham-phi-phak-sa; 4 âm tiết: kam (thanh trung), pí (thanh cao), pâak (thanh xuống), sǎa (thanh lên).