คุกเข่า
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kúk-kàoRTGS khuk-khao
/kʰuk̚˦˥.kʰaw˨˩/ giọng máy của trình duyệt
คุกkúkthanh caophụ âm thấpเข่าkàothanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การคุกเข่า (thêm การ/ความ phía trước)
คุกเข่า nghĩa là quỳ.
Nghĩa của คุกเข่า
Động từ
- Quỳ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to kneel
Câu hỏi thường gặp
คุกเข่า nghĩa là gì?
คุกเข่า (động từ) nghĩa là quỳ.
คุกเข่า đọc thế nào?
คุกเข่า đọc là kúk-kào (phiên âm có dấu thanh), RTGS khuk-khao; 2 âm tiết: kúk (thanh cao), kào (thanh thấp).