คอโมโรส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คอโมโรส nghĩa là cô-mô-rô, cô-mo.
Nghĩa của คอโมโรส
Danh từ riêng
- Cô-mô-rô, cô-mo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Comoros (a country and group of islands in the Indian Ocean off the coast of East Africa); Comoros (an archipelago consisting of the Union of the Comoros and the French overseas department of Mayotte)
Câu hỏi thường gặp
คอโมโรส nghĩa là gì?
คอโมโรส (danh từ riêng) nghĩa là cô-mô-rô, cô-mo.
คอโมโรส đọc thế nào?
คอโมโรส đọc là kɔɔ-moo-róos (phiên âm có dấu thanh), RTGS kho-mo-ros; 3 âm tiết: kɔɔ (thanh trung), moo (thanh trung), róos (thanh cao).