เครื่องบินดำดิ่งทิ้งระเบิด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องบินดำดิ่งทิ้งระเบิด nghĩa là Máy bay ném bom bổ nhào.
Nghĩa của เครื่องบินดำดิ่งทิ้งระเบิด
Danh từ
- Máy bay ném bom bổ nhào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dive bomber (an aircraft that drops bombs in a dive).
Câu hỏi thường gặp
เครื่องบินดำดิ่งทิ้งระเบิด nghĩa là gì?
เครื่องบินดำดิ่งทิ้งระเบิด (danh từ) nghĩa là Máy bay ném bom bổ nhào.
เครื่องบินดำดิ่งทิ้งระเบิด đọc thế nào?
เครื่องบินดำดิ่งทิ้งระเบิด đọc là krʉ̂ʉang-bin-dam-dìng-tíng-rá-bə̀ət (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-bin-dam-ding-thing-ra-boet; 7 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), bin (thanh trung), dam (thanh trung), dìng (thanh thấp), tíng (thanh cao), rá (thanh cao), bə̀ət (thanh thấp).