คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคล nghĩa là máy tính cá nhân.
Nghĩa của คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคล
Danh từ
- Máy tính cá nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ personal computer (small computer for use by one person at a time)
Câu hỏi thường gặp
คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคล nghĩa là gì?
คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคล (danh từ) nghĩa là máy tính cá nhân.
คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคล đọc thế nào?
คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคล đọc là kɔm-piu-dtə̂ə-sùuan-bùk-kon (phiên âm có dấu thanh), RTGS khom-phio-toe-suan-buk-khon; 6 âm tiết: kɔm (thanh trung), piu (thanh trung), dtə̂ə (thanh xuống), sùuan (thanh thấp), bùk (thanh thấp), kon (thanh trung).