TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคล

kɔm-piu-dtə̂ə-sùuan-bùk-konRTGS khom-phio-toe-suan-buk-khon /kʰɔm˧.pʰiw˧.tɤː˥˩.sua̯n˨˩.buk̚˨˩.kʰon˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ค็อมkɔmthanh trungphụ âm thấpพิวpiuthanh trungphụ âm thấpเต้อdtə̂əthanh xuốngphụ âm trungส่วนsùuanthanh thấpphụ âm caoบุกbùkthanh thấpphụ âm trungคนkonthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคล nghĩa là máy tính cá nhân.

Nghĩa của คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคล

Danh từ

  1. Máy tính cá nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ personal computer (small computer for use by one person at a time)

Câu hỏi thường gặp

คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคล nghĩa là gì?

คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคล (danh từ) nghĩa là máy tính cá nhân.

คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคล đọc thế nào?

คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคล đọc là kɔm-piu-dtə̂ə-sùuan-bùk-kon (phiên âm có dấu thanh), RTGS khom-phio-toe-suan-buk-khon; 6 âm tiết: kɔm (thanh trung), piu (thanh trung), dtə̂ə (thanh xuống), sùuan (thanh thấp), bùk (thanh thấp), kon (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.