เครื่องกรอง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องกรอง nghĩa là máy lọc.
Nghĩa của เครื่องกรอง
Danh từ
- Máy lọc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ filter; strainer
Câu hỏi thường gặp
เครื่องกรอง nghĩa là gì?
เครื่องกรอง (danh từ) nghĩa là máy lọc.
เครื่องกรอง đọc thế nào?
เครื่องกรอง đọc là krʉ̂ʉang-grɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-krong; 2 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), grɔɔng (thanh trung).