ค่ายกักกัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ค่ายกักกัน nghĩa là trại tập trung.
Nghĩa của ค่ายกักกัน
Danh từ
- Trại tập trung.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ concentration camp
Câu hỏi thường gặp
ค่ายกักกัน nghĩa là gì?
ค่ายกักกัน (danh từ) nghĩa là trại tập trung.
ค่ายกักกัน đọc thế nào?
ค่ายกักกัน đọc là kâai-gàk-gan (phiên âm có dấu thanh), RTGS khai-kak-kan; 3 âm tiết: kâai (thanh xuống), gàk (thanh thấp), gan (thanh trung).