ค่า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ค่า nghĩa là giá, giá cả, phí, lệ phí.
Nghĩa của ค่า
Danh từ
- Giá, giá cả.
- Phí, lệ phí.
- Giá trị.
Từ ghép có ค่า
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ price, cost, fee, value, worth
- Liên từ used in ค่าที่ (“because, owing to the fact that, on account of the fact that”)
Câu hỏi thường gặp
ค่า nghĩa là gì?
ค่า (danh từ) nghĩa là giá, giá cả, phí, lệ phí.
ค่า đọc thế nào?
ค่า đọc là kâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha; 1 âm tiết: kâa (thanh xuống).