TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

คีร์กีซสถาน

tên riêng
kii-gíis-sà-tǎanRTGS khi-kis-sa-than /kʰiː˧.kiːs˦˥.sa˨˩.tʰaːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คีkiithanh trungphụ âm thấpกี๊สgíisthanh caophụ âm trungสะsàthanh thấpphụ âm caoถานtǎanthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

คีร์กีซสถาน nghĩa là cư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan.

Nghĩa của คีร์กีซสถาน

Danh từ riêng

  1. Cư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Kyrgyzstan (a country in Central Asia, bordering on Kazakhstan, Uzbekistan, Tajikistan and China)

Câu hỏi thường gặp

คีร์กีซสถาน nghĩa là gì?

คีร์กีซสถาน (danh từ riêng) nghĩa là cư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan.

คีร์กีซสถาน đọc thế nào?

คีร์กีซสถาน đọc là kii-gíis-sà-tǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS khi-kis-sa-than; 4 âm tiết: kii (thanh trung), gíis (thanh cao), sà (thanh thấp), tǎan (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.