TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

คาบสมุทรเกาหลี

tên riêng
kâap-sà-mùt gao-lǐiRTGS khap-sa-mut kao-li /kʰaːp̚˥˩.sa˨˩.mut̚˨˩.kaw˧.liː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คาบkâapthanh xuốngphụ âm thấpสะsàthanh thấpphụ âm caoหฺมุดmùtthanh thấpphụ âm caoเกาgaothanh trungphụ âm trungหฺลีlǐithanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

คาบสมุทรเกาหลี nghĩa là bán đảo triều tiên.

Nghĩa của คาบสมุทรเกาหลี

Danh từ riêng

  1. Bán đảo Triều Tiên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Korean Peninsula (a peninsula in East Asia, containing the countries of North Korea and South Korea)

Câu hỏi thường gặp

คาบสมุทรเกาหลี nghĩa là gì?

คาบสมุทรเกาหลี (danh từ riêng) nghĩa là bán đảo triều tiên.

คาบสมุทรเกาหลี đọc thế nào?

คาบสมุทรเกาหลี đọc là kâap-sà-mùt gao-lǐi (phiên âm có dấu thanh), RTGS khap-sa-mut kao-li; 5 âm tiết: kâap (thanh xuống), sà (thanh thấp), mùt (thanh thấp), gao (thanh trung), lǐi (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.