คู่
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kûuRTGS khu
/kʰuː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
คู่kûuthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คู่ nghĩa là đôi, cặp, số chẵn.
Nghĩa của คู่
Danh từ
- Đôi, cặp.
- Số chẵn.
- Đôi vợ chồng.
Từ ghép có คู่
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pair; even number; couple; partner
- Lượng từ Classifier for pairs of items (people, things). ⇒ all nouns using this classifier
- Động từ to be paired with
Câu hỏi thường gặp
คู่ nghĩa là gì?
คู่ (danh từ) nghĩa là đôi, cặp, số chẵn.
คู่ đọc thế nào?
คู่ đọc là kûu (phiên âm có dấu thanh), RTGS khu; 1 âm tiết: kûu (thanh xuống).