ค่าง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kâangRTGS khang
/kʰaːŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ค่างkâangthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว
ค่าง nghĩa là voọc.
Nghĩa của ค่าง
Danh từ
- Voọc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ langur (Colobinae).
Câu hỏi thường gặp
ค่าง nghĩa là gì?
ค่าง (danh từ) nghĩa là voọc.
ค่าง đọc thế nào?
ค่าง đọc là kâang (phiên âm có dấu thanh), RTGS khang; 1 âm tiết: kâang (thanh xuống).