TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

คุณชื่ออะไรครับ

kun chʉ̂ʉ à-rai krápRTGS khun chue a-rai khrap /kʰun˧.t͡ɕʰɯː˥˩.ʔa˨˩.raj˧.kʰrap̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คุนkunthanh trungphụ âm thấpชื่อchʉ̂ʉthanh xuốngphụ âm thấpอะàthanh thấpphụ âm trungไรraithanh trungphụ âm thấpคฺรับkrápthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

คุณชื่ออะไรครับ nghĩa là Tên bạn là gì?, tên anh là gì?, tên bà là gì?, tên chị là gì?, tên của con là gì?, tên em là gì?.

Nghĩa của คุณชื่ออะไรครับ

Cụm từ

  1. Tên bạn là gì?, tên anh là gì?, tên bà là gì?, tên chị là gì?, tên của con là gì?, tên em là gì?.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với คุณชื่ออะไรครับ

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ what is your name? (male speaker)

Câu hỏi thường gặp

คุณชื่ออะไรครับ nghĩa là gì?

คุณชื่ออะไรครับ (cụm từ) nghĩa là Tên bạn là gì?, tên anh là gì?, tên bà là gì?, tên chị là gì?, tên của con là gì?, tên em là gì?.

คุณชื่ออะไรครับ đọc thế nào?

คุณชื่ออะไรครับ đọc là kun chʉ̂ʉ à-rai kráp (phiên âm có dấu thanh), RTGS khun chue a-rai khrap; 5 âm tiết: kun (thanh trung), chʉ̂ʉ (thanh xuống), à (thanh thấp), rai (thanh trung), kráp (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.