คอตีบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คอตีบ nghĩa là bạch hầu.
Nghĩa của คอตีบ
Danh từ
- Bạch hầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diphtheria.
Câu hỏi thường gặp
คอตีบ nghĩa là gì?
คอตีบ (danh từ) nghĩa là bạch hầu.
คอตีบ đọc thế nào?
คอตีบ đọc là kɔɔ-dtìip (phiên âm có dấu thanh), RTGS kho-tip; 2 âm tiết: kɔɔ (thanh trung), dtìip (thanh thấp).