เครื่องตอบรับโทรศัพท์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องตอบรับโทรศัพท์ nghĩa là máy trả lời.
Nghĩa của เครื่องตอบรับโทรศัพท์
Danh từ
- Máy trả lời.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ answering machine
Câu hỏi thường gặp
เครื่องตอบรับโทรศัพท์ nghĩa là gì?
เครื่องตอบรับโทรศัพท์ (danh từ) nghĩa là máy trả lời.
เครื่องตอบรับโทรศัพท์ đọc thế nào?
เครื่องตอบรับโทรศัพท์ đọc là krʉ̂ʉang-dtɔ̀ɔp-ráp-too-rá-sàp (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-top-rap-tho-ra-sap; 6 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), dtɔ̀ɔp (thanh thấp), ráp (thanh cao), too (thanh trung), rá (thanh cao), sàp (thanh thấp).