เครื่องบินขับไล่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องบินขับไล่ nghĩa là máy bay tiêm kích.
Nghĩa của เครื่องบินขับไล่
Danh từ
- Máy bay tiêm kích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fighter plane
Câu hỏi thường gặp
เครื่องบินขับไล่ nghĩa là gì?
เครื่องบินขับไล่ (danh từ) nghĩa là máy bay tiêm kích.
เครื่องบินขับไล่ đọc thế nào?
เครื่องบินขับไล่ đọc là krʉ̂ʉang-bin-kàp-lâi (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-bin-khap-lai; 4 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), bin (thanh trung), kàp (thanh thấp), lâi (thanh xuống).