คาร์โบไฮเดรต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คาร์โบไฮเดรต nghĩa là hyđat-cacbon, than thủy.
Nghĩa của คาร์โบไฮเดรต
Danh từ
- Hyđat-cacbon, than thủy, than nước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carbohydrate
Câu hỏi thường gặp
คาร์โบไฮเดรต nghĩa là gì?
คาร์โบไฮเดรต (danh từ) nghĩa là hyđat-cacbon, than thủy.
คาร์โบไฮเดรต đọc thế nào?
คาร์โบไฮเดรต đọc là kaa-boo-hai-drèet (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-bo-hai-dret; 4 âm tiết: kaa (thanh trung), boo (thanh trung), hai (thanh trung), drèet (thanh thấp).