เครื่องจักร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องจักร nghĩa là máy, máy móc.
Nghĩa của เครื่องจักร
Danh từ
- Máy, máy móc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ machine
Câu hỏi thường gặp
เครื่องจักร nghĩa là gì?
เครื่องจักร (danh từ) nghĩa là máy, máy móc.
เครื่องจักร đọc thế nào?
เครื่องจักร đọc là krʉ̂ʉang-jàk (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-chak; 2 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), jàk (thanh thấp).