ค็อกเทล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ค็อกเทล nghĩa là cốc-tai.
Nghĩa của ค็อกเทล
Danh từ
- Cốc-tai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cocktail.
Câu hỏi thường gặp
ค็อกเทล nghĩa là gì?
ค็อกเทล (danh từ) nghĩa là cốc-tai.
ค็อกเทล đọc thế nào?
ค็อกเทล đọc là kɔ́k-teel (phiên âm có dấu thanh), RTGS khok-thel; 2 âm tiết: kɔ́k (thanh cao), teel (thanh trung).