ค่าจ้างขั้นต่ำ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ค่าจ้างขั้นต่ำ nghĩa là lương tối thiểu.
Nghĩa của ค่าจ้างขั้นต่ำ
Danh từ
- Lương tối thiểu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ minimum wage.
Câu hỏi thường gặp
ค่าจ้างขั้นต่ำ nghĩa là gì?
ค่าจ้างขั้นต่ำ (danh từ) nghĩa là lương tối thiểu.
ค่าจ้างขั้นต่ำ đọc thế nào?
ค่าจ้างขั้นต่ำ đọc là kâa-jâang-kân-dtàm (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-chang-khan-tam; 4 âm tiết: kâa (thanh xuống), jâang (thanh xuống), kân (thanh xuống), dtàm (thanh thấp).