คอสตาริกา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คอสตาริกา nghĩa là cốt-xta ri-ca.
Nghĩa của คอสตาริกา
Danh từ riêng
- Cốt-xta Ri-ca.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Costa Rica (a country in Central America)
Câu hỏi thường gặp
คอสตาริกา nghĩa là gì?
คอสตาริกา (danh từ riêng) nghĩa là cốt-xta ri-ca.
คอสตาริกา đọc thế nào?
คอสตาริกา đọc là kɔ́s-dtaa-rí-gâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS khos-ta-ri-ka; 4 âm tiết: kɔ́s (thanh cao), dtaa (thanh trung), rí (thanh cao), gâa (thanh xuống).